[ad_1] Động từ Từ láy vần Nghĩa: nói rất nhỏ trong miệng, chỉ vừa để mình nghe, người ngoài không nghe được    VD: Anh...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: chỉ sự thưa thớt và rải rác, mỗi chỗ một ít    VD: Mưa rơi lác đác. Đặt...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. không quen biết, không quen thuộc    VD: Họ nhìn nhau lạ lùng. 2. rất khác...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: (giăng ra, bày ra) rất nhiều và ở khắp mọi chỗ, thường không...
[ad_1] Động từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: đi, ghé chỗ này chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: 1. (ít dùng) bị choáng váng, chao đảo, mất thăng bằng    VD: Cả người tôi lao đao,...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: chỉ trạng thái dồi dào sức lực, trong người cảm thấy dễ chịu    VD: Cơ thể...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: khoảng thời gian hết sức ngắn VD: Cả nhà cùng chờ đón khoảnh...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: khó, có nhiều trở ngại hoặc thiếu thốn VD: Việc học toán là việc...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: 1. Có những việc làm, hành động, cử chỉ, lời lẽ thích hợp...
[ad_1] Tính từ Từ láy cả âm và vần, Từ láy toàn bộ Nghĩa: (cách thức hoặc mức độ hoạt động) rất nhỏ nhẹ, không...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận, Từ láy tượng hình Nghĩa: xinh xắn, trông đáng yêu (thường nói về trẻ...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: quá nghiêm khắc, chặt chẽ trong các đòi hỏi, đến mức có thể...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: mong muốn rất tha thiết VD: Cô ấy luôn khát khao có một...
[ad_1] Tính từ  Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: từ gợi tả dáng đi bên cao, bên thấp, không đều, không cân...