[ad_1] Động từ Từ láy cả âm và vần Nghĩa: như rau ráu, chỉ tiếng nhai vật giòn    VD: Miệng nhai gau gáu. Đặt...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phậnNghĩa: nói với giọng điệu, thái độ thiếu bình tĩnh, thiếu ôn hoà, để trút...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: rất gắt, với cường độ mạnh, gây cảm giác căng thẳng hay khó...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: đánh lừa, lừa gạt (nói khái quát)    VD: Hắn chuyên gạt gẫm những người nhẹ dạ....
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: gặp nhau giữa những người có quan hệ ít nhiều thân thiết VD:...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: có nhịp độ, tốc độ nhanh hơn bình thường nhiều VD: Cô ấy...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phậnNghĩa: cố làm một cách khó khăn, vì sức đang yếu hoặc khong còn khả...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: như gắng gỏi, cố sức làm một việc gì    VD: Học sinh phải gắng gổ học...
[ad_1] Danh từ, Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. (Danh từ) (ít dùng) đường gân nổi lên trên mặt da    VD: Bàn...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phậnNghĩa: gần nhau về quan hệ tinh thần, tình cảm do thường xuyên tiếp xúc...
[ad_1] Tính từ Từ láy toàn phần Nghĩa: hơi gàn, có vẻ hơi khác thường Đặt câu với từ Gàn gàn: Ông ấy có tính...
[ad_1] Tính từ Từ láy toàn phần Nghĩa: nói vẻ mặt bực tức, ngồi yên, không nói gì    VD: Ông ta ngồi gằm gằm....
[ad_1] Danh từ, Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: 1. (Danh từ) thường dùng để chỉ những khó khăn, trở...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: nói khéo hoặc đưa ra những điều kiện hấp dẫn để người ta...
[ad_1] Động từ, Tính từ Từ láy vần Nghĩa: 1. (Động từ) kêu ca, phàn nàn một cách khó chịu    VD: Anh ta bị...