[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: quá muộn    VD: Sự ân hận muộn màng. Đặt câu với từ Muộn màng: Anh ấy...
[ad_1] Danh từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. chỉ hoa màu, các loại cây trồng trong thời vụ sản xuất nông nghiệp nói chung...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: mong một cách tha thiết, kéo dài VD: Cô ấy ngày nào cũng...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. ở trạng thái có rất ít, không bao nhiêu, mà lại không bền chắc, dễ mất...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. mờ đi, nhòa hẳn đến mức không còn nhìn rõ gì được nữa    VD: Sương...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. thấy một cách phảng phất không rõ ràng trong trạng thái mê ngủ    VD: Tôi...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: mịn và mượt, có cảm giác rất dễ chịu khi nhìn, khi chạm vào    VD: Đất...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phậnNghĩa: ở trạng thái và bị lôi cuốn vào một việc gì đó, đến mức...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy tượng hình Nghĩa: rộng lớn đến mức như không có giới hạn VD: Tôi phóng tầm...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. trạng thái bất tỉnh hoặc hôn mê kéo dài, không còn nhận biết được những gì...