Hiền hậu>

28/05/2025.


Tính từ


Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa: hiền lành và nhân hậu

VD: Mẹ em là một người hiền hậu.

Đặt câu với từ Hiền hậu:

  • Cô giáo em có một nụ cười hiền hậu.
  • Ông nội luôn được mọi người yêu quý vì tính cách hiền hậu.
  • Bà cụ trong câu chuyện ấy là một người phụ nữ hiền hậu.
  • Tính cách hiền hậu của cô ấy là một trong những phẩm chất đáng quý nhất mà tôi ngưỡng mộ.
  • Đôi mắt hiền hậu của bà đã khiến mọi người cảm thấy thoải mái và an lòng.
  • Sự hiền hậu và tình cảm chân thành của bạn là điều khiến tôi luôn cảm thấy ấm áp và hạnh phúc.

Từ láy có nghĩa tương tự: hồn hậu



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...