[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, từ láy tượng thanh Nghĩa: mô phỏng những âm thanh nhỏ, êm nhẹ, phát ra đều đều liên...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: mô tả âm thanh cao và thanh, lúc to lúc nhỏ, lúc nhanh lúc chậm    VD:...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: chuyển động lúc lên lúc xuống, lúc ẩn lúc hiện, lúc gần lúc xa nối tiếp nhau...
[ad_1] Tính từ Từ láy toàn bộ, Từ láy tượng thanh Nghĩa: Mô phỏng tiếng động xen lẫn vào nhau đều đều, liên tiếp  ...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: tỏ ra có khả năng chịu đựng những tác động bất lợi từ bên ngoài mà không...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (cây lá) dày, rậm thành nhiều tầng lớp    VD: Khu rừng rậm rạp. Đặt câu với...
[ad_1] Động từ Từ láy phụ âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: 1. Di chuyển, hoạt động trở đi trở lại chỉ trong một...
[ad_1] Tính từ Từ láy phụ âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: làm việc gì đó một cách sơ sài, cho có, cho xong...
[ad_1] Tính từ Từ láy phụ âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: (Quần áo mặc trên người) không đủ che kín và không đủ...
[ad_1] Tính từ Từ láy phụ âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: có vẻ ngoài xơ xác, biểu lộ trạng thái hết sức mệt...
[ad_1] Tính từ Từ láy phụ âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: (cuộc sống vật chất) quá thừa thãi, thoả thuê, no chán đến...
[ad_1] Động từ Từ láy phụ âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: đưa qua đưa lại vật mỏng, nhẹ một cách nhẹ nhàng VD:...
[ad_1] Tính từ Từ láy phụ âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: trắng đều, không hề có đốm, có vết VD: Đàn cò trắng...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: phồng lên, xẹp xuống liên tiếp    VD: Lồng ngực phập phồng. Đặt câu với từ Phập...
[ad_1] Phấp phới Từ láy phụ âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: (vật hình tấm mỏng) bay lật qua lật lại trước gió một...