[ad_1] Động từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: ở trong trạng thái đang phải nghĩ ngợi, chưa biết nên quyết định như...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: ở trạng thái hăng hái, hứng khởi do tác động của một sự việc...
[ad_1] Động từ Từ láy phụ âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: làm hư hỏng nhiều thứ một cách tuỳ tiện, bừa bãi VD:...
[ad_1] Tính từ Từ láy đặc biệt, Từ láy khuyết âm đầu Nghĩa: ở trạng thái đã hư hỏng nhiều, đến mức các bộ phận...
[ad_1] Tính từ Từ láy đặc biệt, Từ láy khuyết âm đầu Nghĩa: từ gợi tả dáng điệu, cách nói năng uốn éo để làm...
[ad_1] Tính từ Từ láy đặc biệt, Từ láy khuyết âm đầu Nghĩa: sáng ánh lên các mặt do phản chiếu ánh sáng, trông đẹp...
[ad_1] Tính từ Từ láy không có âm đầu Nghĩa: 1. bóng mượt và mềm mại    VD: Mái tóc dài óng ả. 2. (ít...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: (Nói năng) nhẹ nhàng, dịu dàng và từ tốn, khiến dễ nghe và dễ...
[ad_1] Tính từ Từ láy đặc biệt, Từ láy khuyết âm đầu Nghĩa: 1. Có nhiều âm thanh, tiếng nói xen lẫn nhau VD: Khu...
[ad_1] Tính từ Từ láy đặc biệt, Từ láy khuyết âm đầu Nghĩa: có nhiều âm thanh hỗn độn làm cho náo động lên VD:...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: ầm ĩ, gây náo động VD: Anh ta quát tháo om sòm. Đặt câu...
[ad_1] Tính từ Từ láy đặc biệt Nghĩa: thể hiện sự gầy yếu quá mức.    VD: Đứa trẻ ốm o. Đặt câu với từ...
[ad_1] Tính từ Từ láy đặc biệt, Từ láy khuyết âm đầu Nghĩa: (Thời tiết) nóng bức, không có gió nên không khí ngưng đọng...
[ad_1] Tính từ Từ láy đặc biệt Nghĩa: (bụng) ở trạng thái chứa đầy nước, gây khó chịu    VD: Bụng óc ách cả ngày....
[ad_1] Tính từ Từ láy cả âm và vần, Từ láy toàn bộ, Từ láy tượng thanh Nghĩa: (Âm thanh phát ra) to và vang...