Phấn chấn>

05/12/2024.


Tính từ

Từ láy vần, Từ láy bộ phận

Nghĩa: ở trạng thái hăng hái, hứng khởi do tác động của một sự việc hoặc ý nghĩ tích cực, hợp nguyện vọng

VD: Tôi động viên Mai mong bạn ấy có thể phấn chấn hơn.

Đặt câu với từ Phấn chấn:

  • Sau khi nghe cô giáo khen, các bạn trong lớp đều cảm thấy phấn chấn hơn.
  • Cô giáo luôn động viên học sinh bằng những lời khích lệ để các em thêm phấn chấn.
  • Khi nhận được món quà bất ngờ từ bạn bè, tôi cảm thấy rất phấn chấn.
  • Lời khen của cha mẹ khiến em cảm thấy vô cùng phấn chấn và cố gắng học tập hơn.
  • Được tham gia vào các hoạt động nhóm vui vẻ khiến em luôn cảm thấy phấn chấn trong học tập.

Từ láy có nghĩa tương tự: hào hứng, háo hức



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...