Óng ả>

04/12/2024.


Tính từ

Từ láy không có âm đầu

Nghĩa:

1. bóng mượt và mềm mại

   VD: Mái tóc dài óng ả.

2. (ít dùng) có vẻ đẹp chải chuốt, mượt mà

   VD: Dáng người óng ả.

Đặt câu với từ Óng ả:

  • Mái tóc cô ấy dài và óng ả, thu hút mọi ánh nhìn. (nghĩa 1)
  • Chiếc váy lụa óng ả lấp lánh dưới ánh đèn. (nghĩa 1)
  • Bộ lông của con ngựa đen óng ả sau khi được chải chuốt cẩn thận.
    (nghĩa 1)
  • Chiếc váy tôn lên vóc dáng óng ả của cô trong buổi tiệc. (nghĩa 2)
  • Nhân vật trong phim toát lên một dáng vẻ óng ả và kiêu sa. (nghĩa 2)
  • Người mẫu bước đi trên sàn catwalk với thân hình óng ả và quyến rũ. (nghĩa 2)

Các từ láy có nghĩa tương tự: mượt mà, bóng bẩy



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...