Phanh phui>

05/12/2024.


Động từ

Từ láy phụ âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa: làm cho lộ hết ra trước mắt mọi người những sự thật đang được che đậy, giấu giếm (thường là những sự thật xấu xa)

VD: Anh ta tự phanh phui những việc xấu của chính mình.

Đặt câu với từ Phanh phui:

  • Cảnh sát đã phanh phui kế hoạch lừa đảo của bọn tội phạm.
  • Trong truyện, nhân vật chính đã phanh phui âm mưu của kẻ xấu.
  • Phim hoạt hình này kể về một cậu bé đã phanh phui bí mật của một ngôi nhà ma.
  • Những người bạn đã phanh phui được sự thật về nguồn gốc của món quà.
  • Cô ấy đã phanh phui sự thật với tất cả mọi người.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...