Ồn ã>

04/12/2024.


Tính từ

Từ láy đặc biệt, Từ láy khuyết âm đầu

Nghĩa: có nhiều âm thanh hỗn độn làm cho náo động lên

VD: Tiếng cười nói ồn ã khiến cho khu phố trở nên náo nhiệt.

Đặt câu với từ Ồn ã:

  • Khu chợ vào buổi sáng luôn ồn ã với tiếng người mua kẻ bán.
  • Cuộc họp trở nên ồn ã khi mọi người bắt đầu tranh cãi gay gắt.
  • Nhà máy hoạt động suốt ngày đêm với tiếng máy móc ồn ã.
  • Khi đội bóng chiến thắng, tiếng hò reo ồn ã của cổ động viên vang lên khắp sân vận động.
  • Mặc dù thành phố luôn ồn ã, nhưng tôi cảm thấy thích nghi với sự náo nhiệt này.

Từ láy có nghĩa tương tự: ồn ào, ầm ĩ



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...