[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy toàn bộ Nghĩa: nhanh trong mọi cử chỉ, động tác. VD: Cô ấy bước đi rất...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: dặn dò, khuyên nhủ    VD: Bà nhắn nhủ con cháu. Đặt câu với từ Nhắn nhủ:...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: có nhiều nếp nhăn    VD: Quần áo nhăn nheo. Đặt câu với từ Nhăn nheo: Bàn...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: rỗi rãi, nhàn cả về thể xác lẫn tinh thần (nói khái quát)    VD: Công việc...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: có nhiều vết màu khác nhau, không đều, không nhẵn nhụi    VD: Bức tường nham nhở....
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: như nhấm nháp, ăn hay uống từng chút một    VD: Cô ấy nhâm nhi ly cà...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: ăn hay uống từ từ từng ít một, chủ yếu là để thưởng thức    VD: Anh...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. lễ độ, đúng mực trong quan hệ tiếp xúc    VD: Anh ta ăn nói nhã...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: ngọt, gây cảm giác nhẹ nhàng, êm dịu    VD: Hương vị ngọt ngào. Đặt câu với...
[ad_1] Tính từ Từ láy cả âm và vần, Từ láy toàn bộ Nghĩa: có nết tốt, dễ bảo, biết nghe lời người trên VD:...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu, từ láy tượng thanh Nghĩa: diễn tả âm thanh hoặc hành động của việc ăn uống ngon miệng...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: ở tư thế hay vị trí thẳng hàng, thẳng góc, không bị lệch về bên nào  ...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: Chỉ sự dao động hoặc lung lay, không vững vàng trong tinh thần    VD: Tinh thần...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: hăm hở, phấn khích với công việc gì đó VD: Tôi và gia...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: buồn bã đến mức làm lây cả sang người khác    VD: Giọng ca não nề. Đặt...