[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: nông cạn, bồng bột, thiếu cân nhắc suy nghĩ trước khi hành động    VD: Bạn không...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: khó kiềm chế cảm xúc, dễ nổi nóng, thiếu bình tĩnh trong giao tiếp với người khác...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. cảm giác khó chịu trong người, như bị chao đảo, chóng mặt, buồn nôn    VD:...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: có vẻ đẹp mịn màng và mượt mà    VD: Làn da nõn nà. Đặt câu với...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: hăm hở, phấn khích với công việc gì đó VD: Tôi và gia...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: no tới mức hoàn toàn thoả mãn    VD: Họ ăn uống no nê. Đặt câu với...
[ad_1] Danh từ Từ láy âm đầu Nghĩa: nợ (nói chung), cái vay mà chưa trả được    VD: Cảnh nợ nần chồng chất. Đặt...
[ad_1] Động từ, Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. (Động từ) thủ thỉ, tỉ tê chuyện tâm tình    VD: Con gái nỉ...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: cử động nhẹ, chuyển động một ít    VD: Cậu bé nhúc nhích từng bước một. Đặt...
[ad_1] Tính từ Từ láy cả âm và vần Nghĩa: hết sức thành thạo làm việc gì đấy, trông nhanh, gọn, lẹ    VD: Cô...
[ad_1] Tính từ  Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phậnNghĩa: nhỏ bé, ít ỏi, gây ấn tượng yếu ớt, mỏng manh VD: Dù chỉ...
[ad_1] Tính từ  Từ láy toàn bộ, Tù láy tượng hình Nghĩa: hơi nhỏ, trông xinh xắn, đáng yêu VD: Trong vườn, có một cây...
[ad_1] Tính từ  Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: tỏ ra hẹp hòi, ích kỉ, hay chú ý đến những việc nhỏ...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận, Từ láy tượng hình Nghĩa: nhỏ và trông cân đối, dễ thương VD: Cậu...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: hay cười nói, thích tung tăng nhảy nhót, tỏ ra hồn nhiên, yêu...