[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: có khả năng nhận thức và giải quyết vấn đề một cách rõ ràng đúng đắn  ...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. có nhiều ánh sáng tự nhiên chiếu vào, cho cảm giác dễ chịu    VD: Bầu...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: có những nốt to nhỏ không đều nổi lên trên khắp bề mặt, làm mất vẻ mịn...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: rất nhiều và liền sát nhau như không có kẽ hở    VD: Nhà cửa mọc lên...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: đã được chuẩn bị đầy đủ để bất cứ lúc nào cũng có thể hành động hoặc...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy toàn bộ Nghĩa: không có bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét, hoặc không bị hoen ố....
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (mất, hết) sạch hoàn toàn, không còn sót lại tí gì (cái mà trước đó vốn rất...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: có nhiều màu sắc đẹp, sáng chói xen lẫn nhau    VD: Màu sắc sặc sỡ. Đặt...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy toàn bộ Nghĩa: tỏ ra có khả năng nhận xét, ứng phó nhanh, tinh tường và...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: lo ngại, dè dặt vì có phần sợ, không mạnh dạn làm việc...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: Chỉ một vật rung chuyển hoặc lung lay một cách nhẹ nhàng. VD: Cành lá rung rinh....
[ad_1] Tính từ  Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: có màu sắc tươi sáng, đẹp đẽ và nổi bật hẳn lên, làm...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phậnNghĩa: lôi kéo người khác cùng làm việc gì đó (thường dùng với ý là...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. chỉ không gian hoặc sự việc rộng, tạo cảm giác thoải mái    VD: Nhà cửa...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: kéo dài liên tục trong suốt một thời gian    VD: Họ đi ròng rã nhiều ngày....