Talk out of>

19/12/2024.


Talk (someone) out of (something) 

Thuyết phục ai không làm điều gì

Ex: I tried to talk him out of quitting his job.

(Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ta không nghỉ việc.) 

Từ đồng nghĩa

Dissuade from /dɪˈsweɪd frɒm/ 

(v): Khuyên ngăn, ngăn chặn

Ex: I tried to dissuade her from buying that expensive car.

(Tôi đã cố gắng khuyên ngăn cô ấy không mua chiếc xe đắt tiền đó.) 

Từ trái nghĩa
  • Encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ 

(v): Khuyến khích

Ex: I encouraged him to pursue his dreams.

(Tôi khuyến khích anh ta theo đuổi ước mơ của mình.)

  • Support /səˈpɔːt/ 

(v): Ủng hộ

Ex: She supported me in my decision to change careers.

(Cô ấy ủng hộ tôi trong quyết định thay đổi nghề nghiệp.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...