Take up>

19/12/2024.


Take up 

/teɪk ʌp/ 

  • Bắt đầu học/ làm điều gì đó, chủ yếu là do sở thích

Ex: He decided to take up painting as a hobby.

(Anh ấy quyết định bắt đầu vẽ tranh làm sở thích.) 

  • Chiếm (thời gian, không gian)

Ex: The new book takes up a lot of space on the shelf.

(Cuốn sách mới chiếm rất nhiều không gian trên kệ.)

  • Tiếp tục

 Ex: The band’s new album takes up where their last one left off.

 (Album mới của ban nhạc tiếp nối những gì mà album trước để lại.)

Từ đồng nghĩa
  • Pursue /pərˈsuː/ 

(v): Theo đuổi

Ex: She decided to take up a career in journalism.

(Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp báo chí.) 

  • Occupy /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/ 

(v): Chiếm

Ex: The bed seemed to occupy most of the room.

(Chiếc giường dường như chiếm gần hết căn phòng.) 

Từ trái nghĩa

Drop /drɑːp/ 

(v): Bỏ

Ex: He decided to drop his piano lessons.

(Anh ấy quyết định bỏ học piano.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...