Talk into>

19/12/2024.


Talk (someone) into (something) 

/tɔːk ɪnˈtuː/

Thuyết phục ai làm điều gì

Ex: She talked me into going on a roller coaster even though I was scared.

(Cô ấy đã thuyết phục tôi tham gia trò chơi xe lửa mặc dù tôi sợ.) 

Từ đồng nghĩa
  • Persuade /pəˈsweɪd/ 

(v): Thuyết phục

Ex: He tried to persuade me to join the team.

(Anh ấy đã cố gắng thuyết phục tôi tham gia đội.) 

  • Convince /kənˈvɪns/ 

(v): Thuyết phục

Ex: I managed to convince her to come with us.

(Tôi đã thuyết phục được cô ấy đi cùng chúng tôi.)

Từ trái nghĩa
  • Dissuade /dɪˈsweɪd/ 

(v): Can ngăn, ngăn cản

Ex: I tried to dissuade him from taking that risky job.

(Tôi đã cố gắng ngăn cản anh ấy làm công việc nguy hiểm đó.)

  • Discourage /dɪsˈkʌrɪdʒ/ 

(v): Làm nản lòng, làm nản chí

Ex: Don’t let failure discourage you from pursuing your dreams.

(Đừng để thất bại làm nản lòng bạn khỏi theo đuổi ước mơ của mình.) 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...