Bring someone on>

10/03/2025.


Bring someone on 

/brɪŋ ˈsʌmwʌn ɒn/

Giúp ai đó phát triển hoặc cải thiện kỹ năng trong quá trình họ đang học làm một việc gì đó.

 Ex: Teachers have to bring on the bright children and at the same time give extra help to those who need it.

   (Giáo viên phải khuyến khích những em học sinh thông minh và đồng thời cung cấp sự giúp đỡ bổ sung cho những em cần.)

 

Từ đồng nghĩa
  • Support /səˈpɔːt/

(v): Hỗ trợ, ủng hộ

She supported her husband through many difficult times.

(Cô ấy đã ủng hộ chồng qua nhiều thời kỳ khó khăn.)

Từ trái nghĩa
  • Neglect /nɪˈɡlekt/

(v): Ngó lơ

They are neglecting their duty as elected representatives.

(Họ đang xao lãng nhiệm vụ của mình với vai trò là những người đại diện được bầu cử.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...