Forego>

12/03/2025.


forego 

/fɔːˈɡəʊ/

(v): bỏ, kiêng 

V1 của forego

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của forego

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của forego

(past participle – quá khứ phân từ)

forego 

Ex: Most viewers would probably forego the rest of the series when they started to get bored. 

(Hầu hết người xem có lẽ sẽ bỏ qua phần còn lại của loạt phim khi họ bắt đầu cảm thấy nhàm chán.)

forewent 

Ex: Most viewers forewent the rest of the series when they got bored.

(Hầu hết người xem bỏ qua phần còn lại của loạt phim khi họ cảm thấy nhàm chán.)

 

foregone 

Ex: Most viewers have foregone the rest of the series when they got bored. 

(Hầu hết người xem bỏ qua phần còn lại của loạt phim khi họ cảm thấy nhàm chán.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...