[ad_1] hew  /hjuː/ (v): chặt, đốn  V1 của hew (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của hew (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Carry somebody back  /'kaeri/   Nhắc nhở ai đó về một điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ. Ex: The song carried her back to...
[ad_1] heave  /hiːv/ (v): trục lên  V1 của heave (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của heave (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Carry out  /ˈker.i aʊt/   Thực hiện, tiến hành, hoàn thành Ex: We need to carry out some more surveys to get more figures. ...
[ad_1] hear  /hɪə(r)/  (v): nghe   V1 của hear (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của hear (simple past – động từ quá khứ đơn)...
[ad_1] Carry on  /ˈker.i / Tiếp tục làm gì đó, tiếp tục đi đến một địa điểm nào đó, tiếp tục làm một việc trước...
[ad_1] have  /hæv/ (v): có    V1 của have (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của have (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Carry off  /ˈkæri ɒf/ Thắng được cái gì đó        Ex: He carried off most of the prizes.         (Anh ta đã mang đi...
[ad_1] hang  /hæŋ/ (v): móc lên, treo lên  V1 của hang (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của hang (simple past – động từ...
[ad_1] Care for someone/something  /kɛː ˈfɔː/ Chăm sóc hoặc quan tâm đến ai đó hoặc cái gì đó. Ex: She cares for her elderly parents.  (Cô ấy...
[ad_1] handle  /ˈhændl/ (v): giải quyết    V1 của handle (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của handle (simple past – động từ quá...
[ad_1] Camp out  /kɔːl/  Ngủ bên ngoài thường là trong lều, hoặc ngủ ở đâu đó trong một thời gian ngắn. Ex: If there is nowhere...
[ad_1] hand  /hænd/ (v): đưa, chuyển, trao  V1 của hand (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của hand (simple past – động từ quá...
[ad_1] Calm (somebody) down  /kɑm daʊn/ Bình tĩnh, làm cho ai bình tĩnh lại, xoa dịu Ex: Calm down and tell us what’s going on....
[ad_1] grow  /ɡrəʊ/ (v): mọc, trồng  V1 của grow (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của grow (simple past – động từ quá khứ...