Buckle down>

12/03/2025.


Buckle down  /ˈbʌk·əl daʊn/ 

Bắt đầu làm việc chăm chỉ

Ex: He’ll have to buckle down if he expects to pass the course.

(Anh ấy sẽ phải thắt dây an toàn nếu anh ấy muốn vượt qua khóa học.)

Từ đồng nghĩa

Pass /pɑːs/

(v) vượt qua điều gì, đỗ bài kiểm tra nào đó

Ex: The exam is so hard that only five percent of all applicants pass.

(Kỳ thi khó đến mức chỉ có năm phần trăm của tất cả các ứng viên vượt qua.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...