Bring somebody down>

09/03/2025.


Bring somebody down /brɪŋ daʊn/

  • Khiến ai đó ở vị trí quyền lực mất việc

Ex: This scandal could bring down the country’s government.

(Vụ bê bối này có thể làm sụp đổ chính phủ của đất nước.)

  • Khiến ai đó ngã xuống bằng cách đẩy hoặc đá người đó khi họ đang di chuyển.

Ex: Suarez was awarded a penalty when Olsson brought him down.

(Suarez được hưởng quả phạt đền khi Olsson hạ gục.)

Từ đồng nghĩa

Depress /dɪˈpres/

(v) làm ai đó cảm thấy không vui hoặc không còn hi vọng

Ex: It depresses me to think that I’ll probably still be doing exactly the same job in ten years’ time.

(Nó làm tôi chán nản khi nghĩ rằng có lẽ tôi vẫn sẽ làm chính xác cùng một công việc trong mười năm nữa.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...