Inbreed>

27/03/2025.


inbreed 

/fiːd/

(v): lai giống cận huyết  

V1 của inbreed

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của inbreed

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của inbreed

(past participle – quá khứ phân từ)

inbreed 

Ex: Southern white rhinos are threatened by inbreeding

(Tê giác trắng phương Nam đang bị đe dọa bởi giao phối cận huyết.)

inbred 

Ex: Mice inbred with cancerous tumors—a realization that has defined mouse model research to this day. 

(Chuột lai với khối u ung thư—một nhận thức đã xác định nghiên cứu mô hình chuột cho đến ngày nay.)

inbred 

Ex: Groups of Neanderthals and other ancient humans seem to have inbred frequently. 

(Các nhóm người Neanderthal và những người cổ đại khác dường như đã lai tạo thường xuyên.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...