Charge up>

31/03/2025.


Charge up 

/tʃɑːdʒ ʌp/

Nạp lại năng lượng, sạc.

Ex: Don’t forget to charge up your phone before the trip.

(Đừng quên sạc điện thoại của bạn trước khi đi du lịch.)

Từ đồng nghĩa

Recharge /riːˈtʃɑːrdʒ/

(v): Nạp lại.

Ex: Make sure to recharge your batteries before the big event.

(Hãy đảm bảo nạp lại pin trước sự kiện quan trọng.)

Từ trái nghĩa

Drain /dreɪn/

(v): Làm cạn kiệt.

Ex: Using too many apps at once will drain your phone’s battery quickly.

(Sử dụng quá nhiều ứng dụng cùng một lúc sẽ làm cạn kiệt pin điện thoại của bạn nhanh chóng.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...