Inset>

29/03/2025.


inset 

/ˈɪnset/

(v): dát, ghép  

V1 của inset

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của inset

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của inset

(past participle – quá khứ phân từ)

inset 

Ex: Bands inset with flush-setting diamonds or other gems. 

(Các dây đeo được gắn kim cương lấp lánh hoặc các loại đá quý khác.)

inset 

Ex: She inset the tables with ceramic tiles. 

(Họ đã dát những cái bàn với gạch men.)

inset 

Ex: The tables were inset with ceramic tiles. 

(Những chiếc bàn được lót bằng gạch men.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...