Catch out>

27/03/2025.


Catch out 

/kætʃ aʊt/

Phát hiện hoặc bắt gặp ai đó hoặc điều gì đó là sai trái hoặc không chân thực.

ExThe teacher caught out the student cheating during the exam.

(Giáo viên phát hiện học sinh gian lận trong kì thi.)

Từ đồng nghĩa

 

Discover /dɪˈskʌvər/

 

(v): Phát hiện.

We discovered the hidden treasure while exploring the cave.

(Chúng tôi đã phát hiện ra kho báu ẩn trong khi khám phá hang động.)

Từ trái nghĩa

Overlook /ˌoʊvərˈlʊk/

(v): Bỏ qua

Don’t overlook the small details; they might be important.

(Đừng bỏ qua những chi tiết nhỏ; chúng có thể )



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...