Sack out >

14/12/2024.


Sack out 

/sæk aʊt/

Ngủ sâu, ngủ say

Ex: After a long day of work, he sacked out on the couch and fell asleep immediately.

(Sau một ngày làm việc dài, anh ấy ngủ sâu trên ghế và ngủ một cách ngay lập tức.)         

Từ đồng nghĩa

Crash /kræʃ/

(v): Ngủ gục

Ex: She crashed on her bed as soon as she got home from the party.

(Cô ấy ngủ gục trên giường ngay khi về nhà từ bữa tiệc.)

Từ trái nghĩa

Wake up /weɪk ʌp/

(v): Thức dậy

Ex: He usually sacks out early in the evening and wakes up refreshed in the morning.

(Anh ta thường ngủ sâu sớm vào buổi tối và thức dậy sảng khoái vào buổi sáng.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...