Run out of>

13/12/2024.


Run out of 

/rʌn aʊt ɒv/  

Tiêu hết hoặc cạn kiệt số lượng hoặc nguồn cung cấp của một cái gì đó, dẫn đến không còn gì nữa

Ex: We ran out of milk, so I need to buy some from the store.

(Chúng tôi hết sữa, nên tôi cần mua thêm từ cửa hàng.)

Từ đồng nghĩa
  • Use up /juːz ʌp/ 

(v): Sử dụng hết

Ex: They used up all their savings on their vacation.

(Họ đã sử dụng hết tiết kiệm của mình cho kỳ nghỉ.)

  • Exhaust /ɪɡˈzɔːst/ 

(v): Làm kiệt quệ, làm cạn kiệt

Ex: She worked long hours and exhausted her energy.

(Cô ấy làm việc nhiều giờ đồng hồ và làm kiệt quệ năng lượng.)

Từ trái nghĩa
  • Replenish  /rɪˈplɛnɪʃ/ 

(v): Bổ sung, làm đầy lại

Ex: We need to replenish our stock of office supplies.

(Chúng tôi cần bổ sung lại nguồn hàng văn phòng phẩm.)

  • Refill  /riˈfɪl/ 

(v): Làm đầy lại, nạp lại

(Đừng quên làm đầy lại chai nước trước khi rời đi.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...