Saw off>

14/12/2024.


Saw off 

/sɔː ɒf/

Cắt bằng cưa, cắt ra khỏi bằng cưa

Ex: He sawed off the damaged tree limb to prevent it from falling on the house.

(Anh ấy đã cưa bỏ cành cây bị hỏng để ngăn chúng rơi vào nhà.)         

Từ đồng nghĩa

Cut off  /kʌt ɒf/

(v): Cắt bỏ

Ex: The worker cut off the electricity supply to the building for maintenance.

(Người lao động đã cắt bỏ nguồn điện đến tòa nhà để bảo trì.)

Từ trái nghĩa

Attach /əˈtætʃ/

(v): Gắn kết

Ex: He used nails to attach the wooden plank to the wall.

(Anh ấy đã sử dụng đinh để gắn mảnh gỗ vào tường.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...