Sail into>

14/12/2024.


Sail into 

/seɪl ˈɪntuː/

Chỉ trích ai đó

Ex: The boss sailed into the team for not meeting the project deadline.

(Sếp đã chỉ trích mạnh mẽ đội của mình vì không đáp ứng được thời hạn dự án.)         

Từ đồng nghĩa

Criticize /ˈkrɪtɪˌsaɪz/

(v): Chỉ trích

Ex: She sailed into him for forgetting their anniversary.

(Cô ấy chỉ trích anh ta vì quên kỷ niệm của họ.)

Từ trái nghĩa

Praise /preɪz/

(v): Khen ngợi

Ex: Instead of sailing into her, he praised her for her hard work.

(Thay vì chỉ trích cô ấy, anh ta khen ngợi cô ấy vì sự làm việc chăm chỉ của cô.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...