Wash (someone) up>

23/12/2024.


Wash (someone) up 

/wɒʃ (ˈsʌmwʌn) ʌp/

Tắm cho ai đó

Ex: Before dinner, she washed up her children to make sure they were clean.

(Trước bữa tối, cô ấy tắm cho con cái để đảm bảo rằng chúng sạch sẽ.)         

Từ trái nghĩa

Get dirty /ɡɛt ˈdɜːti/

(v): Bị bẩn

Ex: The kids love playing in the mud and always manage to get dirty despite just washing up.

(Các em thích chơi trong bùn và luôn luôn bị bẩn dù chỉ vừa rửa sạch.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...