Attend to somebody/something >

10/02/2025.


Attend to somebody/something 

/əˈtend tuː sʌm.bə.di/sʌmθɪŋ/

Giải quyết, chịu trách nhiệm, giúp đỡ khi ai đó cần

Ex: I have some urgent business to attend to.

(Tôi có vài việc gấp cần giải quyết)

Từ đồng nghĩa

Look after sb/sth  /lʊk ˈæf.tɚ sʌm.bə.di/sʌmθɪŋ /

(v) Chăm sóc, quan tâm, đem lại lợi ích cho ai

Ex: She looks after her younger brother while their parents are at work.

(Cô ấy chăm sóc em trai trong khi bố mẹ họ đi làm)

Từ trái nghĩa

Neglect /nɪˈɡlekt/

(v)Bỏ bê, không quan tâm

Ex: She denies neglecting her baby.

(Cô ấy phủ nhận việc bỏ bê con cô ấy)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...