Bear somebody/something out>

21/02/2025.


Bear somebody/something out  /beər/ 

Để ủng hộ sự thật của một điều gì hoặc một ai đó

Ex: If you tell them what happened I will bear you out (on it)

(Nếu bạn nói với họ đã có chuyện gì xảy ra thì tôi sẽ xác nhận giúp bạn)

Từ đồng nghĩa

Authenticate /ɔːˈθen.tɪ.keɪt/

(v) chứng minh rằng điều gì đó hoặc lời ai đó nói là sự thật

Ex: Each of these signatures must be authenticated by a lawyer.

( mỗi chữ ký này phải được xác định bởi một luật sư)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...