Bear with>

22/02/2025.


Bear with 

/ ber ˈwɪð/

Kiên nhẫn chờ đợi hoặc chịu đựng.

Ex: Please bear with me while I try to fix this issue.

 (Xin hãy kiên nhẫn chờ đợi tôi trong khi tôi cố gắng sửa vấn đề này.)

Từ đồng nghĩa

 

Tolerate /ˈtɒləreɪt/ 

 

(v): Chịu đựng.

She could barely tolerate the noise coming from the construction site.

(Cô ấy gần như không thể chịu đựng tiếng ồn từ công trường xây dựng.)

Từ trái nghĩa

Impatient /ɪmˈpeɪʃənt/

(a): Thiếu kiên nhẫn. 

He grew impatient waiting for her to arrive.

(Anh ấy trở nên thiếu kiên nhẫn khi đợi cô ấy đến.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...