Burn something out>

15/03/2025.


Burn something out /bɜːn aʊt/  

Ngừng hoạt động hoặc làm cho một cái gì đó ngừng hoạt động vì nó quá nóng hoặc được sử dụng quá nhiều

Ex: The clutch has burnt out.

(Bộ ly hợp đã bị cháy.)

Từ đồng nghĩa

Exhaust  /ɪɡˈzɔst/

 (v) làm con người hay con vật cảm thấy vô cùng mệt mỏi

Ex: The long hike up the mountain exhausted us all.

(Chuyến đi bộ dài lên núi khiến tất cả chúng tôi kiệt sức.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...