Give>

18/03/2025.


give 

/ɡɪv/

(v): cho 

V1 của give

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của give

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của give

(past participle – quá khứ phân từ)

give 

Ex: Give the letter to your mother when you’ve read it. 

(Đưa bức thư cho mẹ của bạn khi bạn đã đọc nó.)

gave 

Ex: She gave her ticket to the woman at the check-in desk. 

(Cô đưa vé của mình cho người phụ nữ ở quầy làm thủ tục.)

given 

Ex: They were all given a box to carry. 

(Tất cả họ đều được phát cho một chiếc hộp để mang theo.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...