Call for>

18/03/2025.


Call for something 

/kɔːl fɔː ˈsʌmθɪŋ/

Yêu cầu hoặc đòi hỏi cái gì đó, thường là một hành động hoặc quyết định.

Ex: The situation calls for immediate action.

 (Tình hình đòi hỏi hành động ngay lập tức.)

Từ đồng nghĩa

Demand /dɪˈmænd/

(v): Đòi hỏi.

The protesters demanded government reform.

(Những người biểu tình đòi hỏi cải cách chính phủ.)

Từ trái nghĩa

Do without /duː wɪˈðaʊt/ 

(v): Sống không có.

We’ll have to do without electricity for a while.

(Chúng ta sẽ phải sống không có điện một thời gian.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...