[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: mạnh mẽ, rõ ràng và chững chạc (thường dùng để chỉ giọng nói)...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: liên tiếp rất nhiều lần trong thời gian tương đối ngắn VD: Quân...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: rất nhiều, đến mức cần bao nhiêu cũng có đủ VD: Chúng ta...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: đang còn chưa xong, chưa trọn vẹn nhưng phải dừng, phải bỏ VD:...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: không có nghĩa lí gì, không có tác dụng gì thiết thực    VD: Cậu ta toàn...
[ad_1] Tính từ Từ láy cả âm và vần Nghĩa: không còn gay gắt nữa, mà tạo một cảm giác dễ chịu    VD: Hương...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: lúc nhanh lúc chậm một cách nhịp nhàng và êm nhẹ (thường nói về âm thanh)  ...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: có hành động, cử chỉ, lời nói nhẹ nhàng, ân cần, tạo cảm...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: có mối quan hệ, liên quan nào đó (thường là không hay)    VD: Việc đó có...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: tỏ ra không mạnh dạn, luôn có sự cân nhắc trong hành động    VD: Cô ấy...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, công phu VD: Chị...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: tỏ ra dễ hài lòng, không chặt chẽ trong các đòi hỏi, yêu...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. cố tính kéo dài thời gian, thời hạn    VD: Họ dây dưa mãi. 2. mắc...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: dắt nhau đi tiếp nối thành dây dài    VD: Bọn trẻ dắt díu nhau ra bờ...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: 1. (Cảnh tượng) nhộn nhịp, đông vui, người qua kẻ lại không ngớt...