Dụ dỗ>

17/04/2025.


Động từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa: làm cho xiêu lòng mà nghe theo, làm theo bằng những lời hứa hẹn về quyền lợi

   VD: Trẻ con rất dễ dụ dỗ.

Đặt câu với từ Dụ dỗ:

  • Anh ta cố gắng dụ dỗ cô bé đi theo mình.
  • Bạn không nên để người khác dụ dỗ làm điều xấu.
  • Hắn dụ dỗ cô ấy vào một vụ lừa đảo.
  • Cô bé bị dụ dỗ mua đồ không cần thiết.
  • Nhân viên bán hàng dụ dỗ khách mua thêm sản phẩm.

Các từ láy có nghĩa tương tự: rủ rê



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...