Dở dang>

13/04/2025.


Tính từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa: đang còn chưa xong, chưa trọn vẹn nhưng phải dừng, phải bỏ

VD: Câu chuyện cậu ấy đang kể vẫn còn dở dang.

Đặt câu với từ Dở dang:

  • Dự án xây dựng vẫn còn dở dang vì thiếu nguồn tài chính.
  • Những kế hoạch dở dang của năm ngoái được tiếp tục thực hiện trong năm nay
  • Những công việc dở dang từ tuần trước được đưa vào danh sách ưu tiên hoàn thành.

Từ láy có nghĩa tương tự: dang dở



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...