Dõng dạc>

15/04/2025.


Tính từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa: mạnh mẽ, rõ ràng và chững chạc (thường dùng để chỉ giọng nói)

VD: Cậu ấy dõng dạc tuyên bố mình là người đạt giải nhất kì thi học sinh giỏi cấp trường.

Đặt câu với từ Dõng dạc:

  • Trong cuộc họp, chị ấy phát biểu dõng dạc và rõ ràng để mọi người hiểu rõ vấn đề.
  • Ông trưởng làng đọc bản thông báo dõng dạc để mọi người đều nghe thấy.
  • Với phong cách diễn thuyết dõng dạc, cô ấy đã thuyết phục được cả hội đồng.
  • Mặc dù chưa quen với việc đứng trước đám đông, cô vẫn cố gắng phát biểu dõng dạc.
  • Trong cuộc thi hùng biện, thí sinh phải nói dõng dạc và truyền cảm để ghi điểm.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...