Outspend>

06/05/2025.


Outspend 

/ˌaʊtˈspend/

(v): tiêu tiền nhiều hơn 

V1 của outspend

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của outspend

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của outspend

(past participle – quá khứ phân từ)

outspend 

Ex: The US far outspends its peer nations when it comes to healthcare costs per capita.

(Hoa Kỳ vượt xa các quốc gia ngang hàng khi nói đến chi phí chăm sóc sức khỏe bình quân đầu người.)

outspent 

Ex: Rich businessmen outspent each other at charity dinners.

(Các doanh nhân giàu có chi tiêu nhiều hơn nhau trong các bữa tối từ thiện.)

outspent 

Ex: The Democratic campaign was simply outspent on advertising by its opponents. 

(Chiến dịch tranh cử của đảng Dân chủ chỉ đơn giản là bị các đối thủ chi quá nhiều tiền cho quảng cáo.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...