Dập dìu>

07/04/2025.


Tính từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa:

1. (Cảnh tượng) nhộn nhịp, đông vui, người qua kẻ lại không ngớt

VD: Đàn chim én dập dìu bay lượn trên nền trời xanh thẳm.

2. (Âm thanh) nhịp nhàng, lúc trầm lúc bổng như hoà quyện và nối tiếp nhau không dứt

VD: Tiếng nhạc dập dìu trong lễ hội làm ai nấy đều vui tươi phấn khởi

Đặt câu với từ Dập dìu:

  • Đoàn người dập dìu kéo nhau đến chợ phiên đông vui tấp nập. (cảnh tượng)
  • Chợ Tết dập dìu người mua kẻ bán. (cảnh tượng)
  • Con phố nhỏ dập dìu người đi lại vào giờ tan tầm. (cảnh tượng)
  • Đêm giao thừa, phố xá dập dìu tiếng cười nói. (âm thanh)
  • Tiếng sáo dập dìu khắp núi đồi. (âm thanh)

Từ láy có nghĩa tương tự: dìu dặt, dặt dìu



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...