[ad_1] Danh từ Từ láy toàn phần Nghĩa: 1. bọ cánh nửa trông giống con nhện, chân dài và mảnh giống gọng vó, hay nhảy...
[ad_1] Động từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: gợi tả cánh tay run rẩy cố với lên khoảng không nhiều lần, như...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (ánh nắng) có độ sáng mạnh và toả rộng, làm cho loá mắt, khó nhìn    VD:...
[ad_1] Tính từ Từ láy cả âm và vần Nghĩa: (tiếng rít) nhỏ, sắc lạnh do những vật nhỏ chuyển động rất nhanh trong không...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (làm việc) chu đáo, cẩn thận    VD: Quần áo chỉn chu. Đặt câu với từ Chỉn...
[ad_1] Danh từ Từ láy âm đầu Nghĩa: tất cả các loài chim (nói chung)    VD: Chim chóc nhảy nhót trên cành cây. Đặt...
[ad_1] Danh từ Từ láy toàn phần Nghĩa: chiều này sang chiều khác, chiều nào cũng thế (nói về hành động lặp đi lặp lại...
[ad_1] Động từ Từ láy vần Nghĩa: xem xét, phán đoán và nhận định bằng kinh nghiệm, sự từng trảI    VD: Tôi chiêm nghiệm...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (vật nhỏ) rất nhiều và cái này sít cái kia, hầu như không còn chỗ trống, chỗ...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: ở vị trí vừa cao vừa không có chỗ bám víu, gây cảm giác...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: ở vị trí cao mà không có chỗ dựa, dễ mất thăng bằng, trông...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Đặt câu với từ Chen chúc: Đám đông người hâm mộ chen chúc nhau...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: cầu cạnh, lo lót để nhờ cậy hoặc xin xỏ việc gì đó VD: Anh ta chạy...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: 1. (Làm gì đó) vất vả, mất quá nhiều công sức mới được vì...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: chật, gây nên cảm giác bức bối khó chịu VD: Nhà của anh...