Gọn gàng>

16/05/2025.


Tính từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa: (nói khái quát) rất gọn, không có gì vướng víu

VD: Chị ấy luôn ăn mặc gọn gàng.

Đặt câu với từ Gọn gàng:

  • Căn phòng của cô ấy luôn gọn gàng và sạch sẽ.
  • Anh ấy có thói quen sắp xếp tài liệu gọn gàng trong ngăn kéo.
  • Đề bài yêu cầu bài viết phải được trình bày gọn gàng và dễ đọc.
  • Chị Mai dạy các em học sinh cách sắp xếp đồ dùng học tập một cách gọn gàng.
  • Tôi đã dọn dẹp nhà cửa gọn gàng trước khi có khách đến chơi.

Từ láy có nghĩa tương tự: gọn ghẽ



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...