Giàn giụa>

12/05/2025.


Động từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa: (nước mắt) chảy tràn ra nhiều và không cầm giữ nổi

VD: Cô ấy khóc nước mắt giàn giụa.

Đặt câu với từ Giàn giụa:

  • Sau khi nhận được tin buồn, cô ấy không thể ngừng khóc, nước mắt giàn giụa trên gương mặt.
  • Trong phút giây xúc động, anh ấy cảm thấy nước mắt giàn giụa trên má mình, không thể kiềm chế.
  • Lời chia tay của người bạn thân khiến nước mắt của cô ấy giàn giụa không thể cầm được.
  • Những hồi ức đau buồn về quá khứ khiến nước mắt anh ấy giàn giụa trong đêm.
  • Trong lúc chứng kiến cảnh tượng đau lòng, nước mắt của họ giàn giụa và không thể kìm nén được.

Từ láy có nghĩa tương tự: đầm đìa



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...