Hả hê>

18/05/2025.


Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa: Diễn tả cảm xúc vui sướng vì đạt được điều gì đó hoàn toàn như ý muốn

   VD: Anh ấy cười hả hê.

Đặt câu với từ Hả hê:

  • Bạn Minh cười hả hê khi đội của mình giành chiến thắng trong trò chơi.
  • Cậu bé cảm thấy hả hê sau khi làm xong bài kiểm tra khó.
  • Em cảm thấy hả hê khi giải được bài toán mà cả lớp chưa làm được.
  • Cả lớp reo hò hả hê khi cô giáo thông báo không có bài kiểm tra.
  • Các bạn nhỏ cười rất hả hê khi đội của mình giành chiến thắng.

Các từ láy có nghĩa tương tự: hân hoan, thỏa thuê



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...