Háo hức>

21/05/2025.


Tính từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa: phấn chấn nghĩ đến và nóng lòng chờ đợi một điều hay, điều vui biết là sắp tới

VD: Tôi háo hức chờ đợi đến buổi tham quan.

Đặt câu với từ Háo hức:

  • Các bạn học sinh đều háo hức chờ đợi ngày khai giảng để gặp lại bạn bè.
  • Tôi cảm thấy háo hức khi biết rằng mình sắp có cơ hội đi du lịch đến những địa điểm mới.
  • Cô bé háo hức mở món quà sinh nhật mà mẹ đã chuẩn bị cho mình.
  • Đội bóng của chúng tôi rất háo hức chuẩn bị cho trận đấu quan trọng sắp tới.
  • Anh trai tôi háo hức chờ đợi tin tức từ cuộc thi mà mình đã tham gia.

Từ láy có nghĩa tương tự: náo nức



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...