[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: tả (người già) nhai lâu, thong thả, miệng không mở to    VD: Miệng bỏm bẻm nhai...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: lúng túng, mất bình tĩnh, không biết nên xử trí thế nào    VD: Vẻ mặt bối rối....
[ad_1] Tính từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: chỉ cảm xúc xao xuyến, không yên lòng    VD: Lòng cứ bồi hồi...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: lẻ loi một mình, không nơi nương tựa    VD: Đứa trẻ bơ vơ. Đặt câu với từ...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: có vẻ ngoài lộ rõ trạng thái rất mệt mỏi, trông như mất hết cả sinh khí, sức...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: có cảm giác ngỡ ngàng, lúng túng vì còn mới lạ, chưa quen    VD: Cô ấy mới...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: bỏ mặc, không quan tâm, chăm nom gì đến    VD: Em bé mải chơi, bỏ bê...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: kín mít, không còn chỗ nào hở    VD: Rừng cây bịt bùng. Đặt câu với từ...
[ad_1] Danh từ Từ láy toàn phần Nghĩa: cây leo, hoa hình phễu màu trắng hoặc tím xanh, thường mọc leo ở các bờ rào...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: chỉ tiếng lội hay tiếng đập nước nhẹ và liên tiếp    VD: Mái chèo khua bì...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: đầy đủ, thỏa thuê    VD: Cơm rượu bĩ bàng. Đặt câu với từ Bĩ bàng: Bữa...
[ad_1] Động từ Từ láy đặc biệt Nghĩa: chỉ tiếng lội hay tiếng đập nước nhẹ và liên tiếp ở mức độ nhiều    VD:...
[ad_1] Động từ Từ láy vần Nghĩa: hay nói ra những điều cần giữ kín    VD: Cô ta rất hay bép xép. Đặt câu...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: dễ mang lại nhiều lợi, dễ sinh lợi    VD: Miếng mồi béo bở. Đặt câu với...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: gợi tả dáng chuyển động lên xuống nhẹ nhàng theo làn sóng, làn gió    VD: Chiếc...