[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: cố gắng làm một việc gì đó (thường là việc có ích) một cách đều đặn để...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. Chậm với vẻ nặng nề, khó khăn VD: Chú voi nhích từng bước chậm chạp. 2....
[ad_1] Tính từ, Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. (Tính từ) rất vững chắc, khó có thể phá huỷ, lay chuyển hoặc làm...
[ad_1] Danh từ Từ láy vần Nghĩa: cây thuộc loại cau, dừa, quả to bằng quả nhót, vị ngọt, ăn được VD: Quả chà là...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: cảm thấy rất bực tức vì bị mất mát, thua thiệt và nóng lòng muốn gỡ lại...
[ad_1] Động từ Từ láy vần Nghĩa: nói lẩm bẩm tỏ ý không bằng lòng, bực tức, khó chịu VD: Bà ấy càu nhàu suốt...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (vẻ mặt) nhăn nhó vì bực dọc, khó chịu VD: Cô ấy thường xuyên cau có mỗi...
[ad_1] Danh từ Từ láy toàn bộ Nghĩa: loại sâu bọ cánh thẳng, cùng họ với châu chấu, đầu nhọn, hay phá hoại cây trồng...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: (điều lo, nghĩ) không thể quên đi được, như lúc nào cũng vương vấn phải mang theo trong...
[ad_1] Động từ Từ láy vần Nghĩa: nói lẩm bẩm dai dẳng, tỏ ý bực tức, phàn nàn về việc đã xảy ra VD: Mẹ...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: mải miết và lặng lẽ làm việc gì đó một cách cần mẫn, chăm chỉ VD: Ông...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: từ mô phỏng hai tiếng hàm răng va vào nhau liên tiếp, thường vì run VD: Anh...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: có tâm trạng hoặc có tính chất buồn    VD: Dáng điệu buồn bã. Đặt câu với...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: cảm xúc tiêu cực thể hiện sự khó chịu vì không vừa ý    VD: Mặt anh...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: (tính người) chưa suy nghĩ kĩ đã vội nói, vội làm    VD: Tính tình bộp chộp. Đặt...