Chật vật>

15/03/2025.


Tính từ

Từ láy vần, Từ láy bộ phận

Nghĩa:

1. (Làm gì đó) vất vả, mất quá nhiều công sức mới được vì gặp nhiều khó khăn, thất bại

VD: Cô ấy chật vật lắm mới vượt qua được kì thi tốt nghiệp.

2. Có nhiều khó khăn, thiếu thốn về vật chất khiến cho vất vả nhiều.

VD: Cuộc sống của anh ấy rất chật vật.

Đặt câu với từ Chật vật:

  • Gia đình họ sống rất chật vật.
  • Anh ấy phải chật vật kiếm sống để nuôi cả gia đình.
  • Con tàu chật vật vượt qua cơn bão dữ.
  • Cô ấy đã chật vật vượt qua những khó khăn trong cuộc đời.
  • Họ sống chật vật trong căn nhà nhỏ hẹp.

Từ láy có nghĩa tương tự: vất vả, khó khăn, gian nan



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...